0981 017 123‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Chi tiết

ĐẠI LÝ TOYOTA SỐ 1 HÀ NỘI – UY TÍN – CHẤT LƯỢNG– GIÁ TỐT NHẤT

– Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 90%, thời gian 01 – 07 năm.

– Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…

– Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

– Hỗ trợ giao xe tận nơi cho khách hàng!

♥ NGOÀI RA TRONG THÁNG NÀY, NHẰM TRI ÂN KHÁCH HÀNG TOYOTA HOÀI ĐỨC CÓ CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI CỰC KỲ ĐẶC BIỆT ĐẾN TẤT CẢ KHÁCH HÀNG.

BẢNG GIÁ TOYOTA VIOS 2020 MỚI

Tên xe Mô tả Giá niêm yết Giá bán
Toyota Vios 1.5E MT  1.5L, Số Sàn 470(triệu) Liên hệ
Toyota Vios 1.5E CVT 1.5L, Số Tự Động 520(triệu) Liên hệ
Toyota Vios 1.5G CVT 1.5L, Số Tự Động 570(triệu) Liên hệ

 

GIỚI THIỆU VỀ TOYOTA VIOS 2020


Tại thị trường Việt Nam Toyota Vios là mẫu xe bán chạy nhất của Toyota nói riêng và trên thị trường xe ô tô nói chung. Với số lượng xe bán ra hàng tháng dao động khoảng 2.000 xe mỗi tháng. Vios được mệnh danh là ông vua doanh số trên thị trường xe ô tô trong nước. 

TỔNG QUAN

Toyota Vios E MT 2020 ra đời là sự nỗ lực khẳng định sức hút khó cưỡng của mẫu xe này trong lòng khách hàng Việt suốt nhiều năm qua. Mặc dù Vios vẫn kiêu hãnh giữ vị trí số 1 trong phân khúc xe cỡ nhỏ hạng trung nhưng vài năm gần đây với sự trỗi dậy mạnh mẽ của nhiều đối thủ đáng gờm nên sự nâng cấp Vios 2020 chính là bước đi khôn ngoan của hãng.

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 1

Toyota Vios 2020 thiết kế sang trọng

 

NGOẠI THẤT

Về cơ bản, Toyota Vios E MT vẫn dùng lại bộ khung gầm với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.425x1.730x1.475 mm. Ở bản nâng cấp này, Vios đã được thiết lại mới mẻ hơn ở phần đầu và đuôi xe nhằm đáp ứng các nhu cầu của khách hàng trẻ tuổi.

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 2

Ngoại thất thiết kế thể thao

Vios 2020 gây chú ý với diện mạo đầu xe nổi bật nhờ vào phần ốp nhựa đen bóng ngay khu vực biển số. Cách sắp đặt này rất tinh tế bởi đã tạo thành mảng ốp hình chữ “X” rất ấn tượng, xung quanh được điểm xuyết bằng các chi tiết viền đỏ hài hòa.

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 3

Đầu xe thiết kế sang trọng

Cụm đèn pha công nghệ Halogen với dải đèn định vị LED ban ngày nổi bật ở hai góc trên bộ khuếch tán. Đặc biệt, sự xuất hiện của cụm đèn sương mù hình tròn được tích hợp trong phần ốp hình “lá liễu” chính là điểm nhấn giúp bộ đèn đầu xe thêm phần hoàn thiện một cách tinh tế.

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 4

Cụm đèn pha công nghệ Halogen với dải đèn định vị LED

Vios E MT 2020 mang đến phần hông xe với phần ốp bên dưới cánh cửa trùng với màu thân xe tạo nên một cái nhìn liền mạch. Xe sử dụng bộ vành đúc với thông số lốp 185/60R15. Các chi tiết còn lại trên hông xe về cơ bản vẫn giữ lại những nét đặc trưng trên phiên bản trước đó.

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 5

Mâm xe thiết kế thể thao

Tiến tới phần đuôi xe, bạn sẽ bắt gặp Toyota Vios 2020 có một số thay đổi đáng giá, nhất là xe được trang bị cánh lướt gió liền thân giúp tăng cường tính khí động học đồng thời giúp diện mạo Vios 2020 trở nên năng động, chinh phục được nhóm khách hàng trẻ tuổi.

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 6

Đuôi xe thiết kế sang trọng

Nổi bật ngay đuôi xe còn phải kể tới sự góp mặt của khu vực cản sau với phần ốp màu đen mạnh mẽ kéo dài sang hai bên bao phủ cụm đèn phản quang. Thiết kế cụm đèn hậu của Vios tinh tế tràn sang phần hông xe rất thanh thoát.

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 7

Cụm đèn hậu LED

 

NỘI THẤT

Vios 2020 có số lượng phiên bản không thay đổi, nhưng trên mỗi phiên bản sẽ được trang bị thêm các tiện nghi và đưa ra lựa chọn về số túi khí để phù hợp với nhu cầu của khách hàng. Bởi vậy, tất cả các thay đổi trong nội thất của Toyota Vios 2020 tập trung chủ yếu vào các tính năng cũng như tiện ích hỗ trợ người lái, giúp bạn lái xe an toàn và thoải mái hơn. 

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 8

Không gian nội thất sang trọng

Đầu tiên là khu vực táp lô xe với cấu trúc hình chữ “T” quen thuộc, nổi bật ngay giữa là sự xuất hiện của bảng điều khiển trung tâm được ốp nhựa đen bóng với điểm nhấn hai bên là hai thanh kim loại to bản. Vios sử dụng vô lăng chỉnh tay 2 hướng loại 3 chấu chất liệu Urethane, mạ bạc 

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 9

Vô lăng 3 chấu tích hợp nút bấm

Về ghế ngồi, phiên bản E MT sử dụng ghế ngồi bọc da simili. Ghế lái trên Vios thế hệ mới hỗ trợ chỉnh tay 6 hướng, ghế hành khách phía trước chỉnh tay 4 hướng.

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 10

Ghế ngồi bọc da tỉ mỉ

Hàng ghế sau được tích hợp tựa đầu trung tâm và bệ tỳ tay giúp mọi hành khách có chuyến đi thật êm ái và thư giản. Nhìn chung ghế ngồi trên Vios đủ khả năng mang đến cảm giác ngồi êm ái với độ đàn hồi vừa phải, giúp bạn có tư thế ngồi thoải mái trên những quãng đường dài.

Về trang bị điều hòa, trên bản Vios E MT sử dụng điều chỉnh tay. Điều đáng tiếc nhất trên Vios 2020 là vẫn chưa được trang bị cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau nên sẽ làm giảm khả năng làm mát cho khoang cabin xe.

Về tiện nghi trên Toyota Vios 2020, trên bản E MT sử dụng dàn âm thanh 4 loa, hỗ trợ đầu đọc DVD và tích hợp Apple Car Play/Android Auto, màn hình giải trí 7 inch, kết nối USB, Bluetooth, AUX. 

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 12

Màn hình giải trí hiện thị đa thông tin

Không gian khoang hành lý của Vios thế hệ mới đạt dung tích 506L. Đặc biệt, bạn có thể chủ động mở rộng thêm dung tích khi cần bằng thao tác gập hàng ghế sau theo tỉ lệ 60:40.

 

VẬN HÀNH

Toyota Vios 2020 sử dụng động cơ Xăng 1.5L 2NR-FE cho công suất tối đa 107 mã lực tại vòng tua máy 6000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 140 Nm tại vòng tua máy 4200 vòng/phút; hộp số sàn 5 cấp.

Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) - Hình 13

Động cơ vận hành mạnh mẽ

Vios dùng trợ lực lái điện, với hệ thống treo trước/sau độc lập MacPherson/dầm xoắn kết hợp cùng bộ lốp dày 185/60R15 mang tới khả năng di chuyển mượt mà vượt qua được các cung đường xấu cực kỳ êm ái. 

Về mức tiêu hao nhiên liệu của Vios mới 2020 thì trong đô thị, ngoài đô thị, kết hợp lần lượt là 7.1L/100km, 4.9L/100km, 5.7L/100km. 

 

AN TOÀN

Toyota Vios 2020 nhận được rất nhiều các trang bị an toàn chủ động và an toàn bị động, đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao theo tiêu chuẩn đánh giá của ASEAN NCAP – tổ chức đánh giá mức độ an toàn của xe ô tô mới ở Đông Nam Á. Cụ thể như sau:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Camera lùi
  • 3 túi khí
  • Hệ thống an ninh báo động.
  • Một Số Hình Ảnh Giao xe Của HuyCars- 0981.017123- Mang Ô Tô Tới Mọi Gia Đình

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA VIOS 1.5 E MT


Vios 2020 số sàn bản đủ hướng tới đối tượng khách hàng chạy dịch vụ. Bởi khả năng tiết kiệm nhiên liệu cùng số tiền đầu tư ban đầu cho xe là khá thấp. Vậy Toyota Vios E số sàn có trang bị gì đặc biệt không? thông số kỹ thuật ra sao? và có gì khác so với Toyota Vios E CVT và Vios G. Hãy cùng xem bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Toyota Vios E số sàn sau đây để biết thêm chi tiết.

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4,425 x 1,730 x 1,475
  • Chiều dài cơ sở (mm)2,550
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)133
  • Trọng lượng không tải (Kg)1,075
  • Trọng lượng toàn tải (Kg)1,550
  • Góc thoát Trước/Sau (độ)N/A
  • Dung tích bình nhiên liệu (L)42
  • Số chỗ ngồi5
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,1

ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ

  • Loại động cơXăng, 2NR-FE (1.5L) DOHC, VVT-i kép
  • Công nghệ động cơPhun xăng điện tử, van biến thiên kép thông minh
  • Dung tích xy lanh (cc)1,496
  • Công suất cực đại (hp / rpm)107 / 6,000
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)140 / 4,200
  • Hộp sốSố sàn 5 cấp
  • Loại nhiên liệuXăng
  • Bố trí xi lanh4 xi lanh thẳng hàng
  • Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4

KHUNG GẦM

  • Hệ thống treo trướcĐộc lập Mc Pherson
  • Hệ thống treo sauDầm xoắn
  • Hệ thống phanh trướcĐĩa tản nhiệt
  • Hệ thống phanh sauTang trống
  • Trợ lực tay láiCó, trợ lực điện
  • Kích thước lốp185/60R15
  • Mâm xeMâm đúc 15 inch
  • Hệ thống dẫn độngDẫn động cầu trước/FWD

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

  • Đường kết hợp (L / 100Km)5,8
  • Đường đô thị (L / 100Km)7,3
  • Đường Cao tốc (L / 100Km)5,0

NGOẠI THẤT

  • Đèn chiếu gầnHalogen phản xạ đa hướng
  • Đèn chiếu xaHalogen phản xạ đa hướng
  • Chức năng điều khiển đèn tự độngKhông
  • Chức năng đèn mở rộng góc chiếuKhông
  • Chức năng cân bằng góc chiếuKhông
  • Đèn chiếu sáng ban ngàyKhông
  • Đèn sương mù trướcKhông
  • Gạt mưa trướcCó, dán đoạn theo thời gian
  • Gạt mưa sauKhông
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu gập điệnKhông
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽKhông
  • Tay nắm cửaCùng màu thân xe
  • Ăng ten vây cá mập
  • Cốp sau chỉnh điệnKhông
  • Cụm đèn hậuHalogen
  • Bộ quây thể thaoKhông
  • Ống bôỐng xả đơn
  • Bậc lên xuốngKhông

NỘI THẤT

  • Nội thấtBọc nỉ cao cấp
  • Ghế láiĐiều chỉnh tay 6 hướng
  • Ghế hành khách trướcĐiều chỉnh tay 4 hướng
  • Ghế lái tích hợp chức năng nhớ vị tríKhông
  • Vô lăng tích hợp các nút chức năngCó, tăng giảm âm lượng, chuyển kênh.
  • Kiểu vô lăng3 chấu, chất liệu Urethane, điều chỉnh tay 2 hướng
  • Cụm đồng hồ trung tâmAnalog
  • Đèn báo chế độ EcoKhông
  • Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuKhông
  • Chức năng báo vị trí cần sốKhông
  • Màn hình hiển thị đa thông tinKhông
  • Màn hình hiển thị HUDKhông
  • Cửa sổ chỉnh điệnCó, lên xuống 1 chạm cửa ghế lái
  • Khởi động Start/StopKhông, chìa khóa cơ
  • Đầu CD, MP3, Radio
  • Màn hình âm thanhĐầu CD 1 đĩa
  • Cổng kết nối AUX
  • Cổng kết nối USB
  • Kết nối Bluetooth
  • Kết nối HDMIKhông
  • Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông
  • Bảng điều khiển từ hàng ghế phía sauKhông
  • Đàm thoại rảnh tayKhông
  • Kết nối điện thoại thông minhKhông
  • Kết nối WifiKhông
  • Dẫn đường GPSKhông
  • Hệ thống loa4 loa cao cấp
  • Điều hòa trướcCó, chỉnh tay 1 vùng độc lập
  • Cửa gió hàng ghế sauKhông
  • Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhông, chỉnh tay 2 chế độ
  • Cửa sổ trờiKhông
  • Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểmKhông
  • Tựa tay trung tâm hàng ghế trước
  • Tựa tay hàng ghế sau và ngăn để ly
  • Hàng ghế sau tùy chỉnh độ cao 3 tựa đầu
  • Hàng ghế sau thứ 2Gập 60/40
  • Rèm che nắng phía sau chỉnh điệnKhông
  • Rèm che nắng cửa sauKhông

AN TOÀN

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC)Không
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù BSMKhông
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTAKhông
  • Đèn báo phanh khẩn cấp ESSKhông
  • Ga tự độngKhông
  • Phanh tay điện tửKhông
  • Chế độ giữ phanh tự độngKhông
  • Hệ thống báo chống trộm
  • Mã hóa động cơ
  • Khóa cửa tự động khi vận hành
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trướcKhông
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sauKhông
  • Cảm biến áp suất lốpKhông
  • Camera lùiKhông
  • Hệ thống túi khí SRS
  • Khung xe GOACó 
  • Dây đai an toàn 3 điểm
  • Định vị vệ tinh, dẫn đường GPSKhông